Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngặt

Nghĩa ngặt trong tiếng Việt:

["- t. Chặt quá, ráo riết quá: Lệnh ngặt; Kỷ luật ngặt."]

Dịch ngặt sang tiếng Trung hiện đại:

严刻。
紧迫 《没有缓冲的余地; 急迫。》
哽咽 《哭时不能痛快地出声。也作梗咽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngặt

ngặt:việc ngặt
ngặt𠯪: 
ngặt𡴯:ngặt nghẽo
ngặt:ngặt nghèo
ngặt𪽨:ngặt nghèo
ngặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngặt Tìm thêm nội dung cho: ngặt