Cao su chống va đập cửa

Từ: 联展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联展 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzhǎn] liên kết triển lãm; liên kết kinh doanh。联合展览或展销。
书画联展。
cùng kết hợp triển lãm sách báo và tranh.
老年用品联展。
bán những sản phẩm giành cho người cao tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
联展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联展 Tìm thêm nội dung cho: 联展