Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人杰地灵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人杰地灵:
Nghĩa của 人杰地灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénjiédìlíng] Hán Việt: NHÂN KIỆT ĐỊA LINH
người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指杰出的人物出生或到过的地方成为名胜之区。
người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指杰出的人物出生或到过的地方成为名胜之区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰
| kiệt | 杰: | hào kiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 人杰地灵 Tìm thêm nội dung cho: 人杰地灵
