Từ: 人杰地灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人杰地灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人杰地灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénjiédìlíng] Hán Việt: NHÂN KIỆT ĐỊA LINH
người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài。指杰出的人物出生或到过的地方成为名胜之区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰

kiệt:hào kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
人杰地灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人杰地灵 Tìm thêm nội dung cho: 人杰地灵