Từ: 終歸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終歸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung quy
Kết cục, sau cùng. ☆Tương tự:
tất cánh
竟,
chung cứu
究,
chung ư
於.Tên một con thú thần (theo truyền thuyết).

Nghĩa của 终归 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngguī] chung quy; cuối cùng。毕竟;到底。
终归无效
cuối cùng chẳng có kết quả gì.
技术无论怎样复杂,只要努力钻研,终归能够学会的。
kỹ thuật dù phức tạp đến đâu, chỉ cần nỗ lực nghiên cứu, cuối cùng sẽ nắm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

qui:vinh quy, qui tụ
quy:vu quy
終歸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終歸 Tìm thêm nội dung cho: 終歸