Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chung quy
Kết cục, sau cùng. ☆Tương tự:
tất cánh
畢竟,
chung cứu
終究,
chung ư
終於.Tên một con thú thần (theo truyền thuyết).
Nghĩa của 终归 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngguī] chung quy; cuối cùng。毕竟;到底。
终归无效
cuối cùng chẳng có kết quả gì.
技术无论怎样复杂,只要努力钻研,终归能够学会的。
kỹ thuật dù phức tạp đến đâu, chỉ cần nỗ lực nghiên cứu, cuối cùng sẽ nắm được.
终归无效
cuối cùng chẳng có kết quả gì.
技术无论怎样复杂,只要努力钻研,终归能够学会的。
kỹ thuật dù phức tạp đến đâu, chỉ cần nỗ lực nghiên cứu, cuối cùng sẽ nắm được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸
| qui | 歸: | vinh quy, qui tụ |
| quy | 歸: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 終歸 Tìm thêm nội dung cho: 終歸
