Cao su chống va đập cửa
Từ: chuyên mục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyên mục:
Dịch chuyên mục sang tiếng Trung hiện đại:
栏目 《报纸、杂志等版面上按内容性质分成的标有名称的部分。》chuyên mục tiểu thuyết.小说栏目。
mỗi lần đến đợt nghỉ đông, nghỉ hè, báo chí tăng thêm chuyên mục "Hoạt động trong kỳ nghỉ".
每逢寒暑假, 报纸增设《假期活动》栏目。
专刊 《报刊以某项内容为中心而编辑的一栏或一期。》
专项 《特定的某个项目。》
chuyên mục huấn luyện
专项训练。
chuyên mục kiểm tra
专项检查。
专栏 《报刊上专门登载某类稿件的一部分篇幅。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 剸: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 耑: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 甎: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 磚: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | : | ấm chuyên |
| chuyên | 䏝: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 膞: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyên | 顓: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
| chuyên | 颛: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mục
| mục | 木: | mục ra |
| mục | 𭬙: | mục nát |
| mục | 牧: | mục súc, mục đồng |
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mục | 睦: | hoà mục |
| mục | 穆: | hoà mục |
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |
| mục | 鉬: | chất molybdenum |
| mục | 钼: | chất molybdenum |

Tìm hình ảnh cho: chuyên mục Tìm thêm nội dung cho: chuyên mục
