Cao su chống va đập cửa
Từ: 第二课堂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二课堂:
Nghĩa của 第二课堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì"èrkètáng] hoạt động ngoại khoá; lớp học thứ nhì。也叫第二教育渠道。指课堂教学以外,对学生进行教育和训练的各种活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 课
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 第二课堂 Tìm thêm nội dung cho: 第二课堂
