Từ: 块儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 块儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 块儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàir] nơi; chỗ; vùng; chốn。处; 地方。
这 一带我熟得很,哪块儿都去过。
vùng này tôi nhớ rất rõ, mọi nơi đều đã đi qua.
你哪块儿 摔痛了?
con té đau chỗ nào ?
我在这块儿工作好几年了。
tôi công tác ở đây mấy năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 块

khối:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
块儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 块儿 Tìm thêm nội dung cho: 块儿