Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 块儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàir] nơi; chỗ; vùng; chốn。处; 地方。
这 一带我熟得很,哪块儿都去过。
vùng này tôi nhớ rất rõ, mọi nơi đều đã đi qua.
你哪块儿 摔痛了?
con té đau chỗ nào ?
我在这块儿工作好几年了。
tôi công tác ở đây mấy năm rồi.
这 一带我熟得很,哪块儿都去过。
vùng này tôi nhớ rất rõ, mọi nơi đều đã đi qua.
你哪块儿 摔痛了?
con té đau chỗ nào ?
我在这块儿工作好几年了。
tôi công tác ở đây mấy năm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 块
| khối | 块: | khối đá; một khối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 块儿 Tìm thêm nội dung cho: 块儿
