Từ: 吸浆虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸浆虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吸浆虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xījiāngchóng] sâu hút nhựa cây。 昆虫,成虫身体小,橘红、橙黄或姜黄色、略像蚊子,触角细长,形状像一串珠子,有一对翅膀。幼虫扁卵形,颜色与成虫相同,吸麦粒中的汁。是农业害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
吸浆虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吸浆虫 Tìm thêm nội dung cho: 吸浆虫