Từ: 林薮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林薮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 林 • 薮

Nghĩa của 林薮 trong tiếng Trung hiện đại:

[línsǒu] 1. cây cỏ mọc ở nơi ao đầm。指山林水泽,草木丛生的地方。
2. cụm; nhóm。比喻事物聚集的处所。
古小说林薮。
cụm tiểu thuyết cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薮

sác薮:rừng sác
sú薮:cây sú
tẩu薮:tẩu (ao đầy bèo)
林薮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林薮 Tìm thêm nội dung cho: 林薮