Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 请求 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐngqiú] 1. thỉnh cầu; đề nghị。说明要求,希望得到满足。
他请求上级给他最艰巨的任务。
anh ấy đề nghị cấp trên giao cho anh ấy nhiệm vụ gian khó nặng nề nhất.
2. yêu cầu; đề nghị; đề xuất。所提出的要求。
领导上接受了他的请求。
lãnh đạo đã chấp nhận đề nghị của anh ta.
他请求上级给他最艰巨的任务。
anh ấy đề nghị cấp trên giao cho anh ấy nhiệm vụ gian khó nặng nề nhất.
2. yêu cầu; đề nghị; đề xuất。所提出的要求。
领导上接受了他的请求。
lãnh đạo đã chấp nhận đề nghị của anh ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 请
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |

Tìm hình ảnh cho: 请求 Tìm thêm nội dung cho: 请求
