Cao su chống va đập cửa
Từ: 双球连击 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双球连击:
Nghĩa của 双球连击 trong tiếng Trung hiện đại:
shuāng qiú lián jí đánh trúng hai bi liên tiếp trong bida
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 双球连击 Tìm thêm nội dung cho: 双球连击
