Từ: 拨浪鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨浪鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨浪鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·langgǔ] trống bỏi; trống lắc。(拨浪鼓儿)。玩具,带把儿的小鼓,来回转动时,两旁系在短绳上的鼓槌击鼓作声。也作波浪鼓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
拨浪鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨浪鼓 Tìm thêm nội dung cho: 拨浪鼓