Chữ 颢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颢, chiết tự chữ HIỆU, HẠO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颢:

颢 hạo, hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颢

Chiết tự chữ hiệu, hạo bao gồm chữ 景 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颢 cấu thành từ 2 chữ: 景, 页
  • cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • hiệt
  • hạo, hiệu [hạo, hiệu]

    U+98A2, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顥;
    Pinyin: hao4;
    Việt bính: hou6;

    hạo, hiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 颢

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 颢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顥)
    [hào]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 22
    Hán Việt: HẠO
    trong sáng; trắng sáng; trắng bóng。白而发光。

    Chữ gần giống với 颢:

    , ,

    Dị thể chữ 颢

    ,

    Chữ gần giống 颢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢 Tự hình chữ 颢

    颢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颢 Tìm thêm nội dung cho: 颢