Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quá chừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá chừng:
Nghĩa quá chừng trong tiếng Việt:
["- Trên xa mức thường: Hay quá chừng!"]Dịch quá chừng sang tiếng Trung hiện đại:
不得了 《 表示程度很深。》够呛; 够戗 《十分厉害; 够受的。》mệt quá chừng
累得够戗。
làm việc cả ngày, mệt quá chừng.
干了一天活儿, 累得真够受的。
够瞧的 《十分厉害; 够受的; 看不下去。》
够受的 《达到或超过人所能忍受的最大限度, 含有使人受不了的意思。》
逾常 《超过寻常。》
无度 《没有节制。》
过头; 过头儿 《超过限度; 过分。》
过于 《副词, 表示程度或数量过分; 太。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng
| chừng | 澄: | xem chừng |
| chừng | 烝: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 証: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá chừng Tìm thêm nội dung cho: quá chừng
