Từ: 等差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等差 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngchā] đẳng cấp; thứ; bậc; cấp。等次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
等差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等差 Tìm thêm nội dung cho: 等差