Từ: 答疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáyí] giải đáp nghi vấn; giải đáp thắc mắc。解答疑问。
课堂答疑。
giải đáp thắc mắc trên lớp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
答疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答疑 Tìm thêm nội dung cho: 答疑