Từ: 筛选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筛选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筛选 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāixuǎn] sàng chọn; sàng lọc (quặng)。利用筛子进行选种、选矿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筛

:sư (cái rây lọc bột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
筛选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筛选 Tìm thêm nội dung cho: 筛选