Từ: 拆用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆用 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāiyòng] dỡ; phá lẻ; tách lẻ (đồ đạc hoàn chỉnh ra dùng lẻ)。(把完整的东西)拆开使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
拆用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆用 Tìm thêm nội dung cho: 拆用