Từ: 嘴甜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴甜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴甜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐtián] nói ngọt; khéo nói; nói ngọt như mía lùi。说的话使人听着舒服。
孩子嘴甜,讨老人喜欢。
trẻ em ăn nói khéo, khiến người lớn rất thích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)
嘴甜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴甜 Tìm thêm nội dung cho: 嘴甜