Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa o trong tiếng Việt:
["- ,O Con chữ thứ mười bảy của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm \"o\"; 2) viết nguyên âm \"o\" ngắn trong ong, oc; 3) dùng ở dạng lặp oo viết nguyên âm \"o\" dài trong oong, ooc; 4) viết bán nguyên âm cuối \"u\" trong ao, eo; 5) viết bán nguyên âm - âm đệm \"u\" trong oa, oe; 6) riêng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế viết nguyên dạng, thì có thể đọc như ô (thí dụ: video, photocopy).","- 1 d. Cuống họng lợn.","- 2 d. (ph.). Cô. Ông chú bà o.","- 3 đg. (ph.; kng.). Tán tỉnh (phụ nữ). O mèo*.","- Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen (oxi)."]Dịch o sang tiếng Trung hiện đại:
越文字母第十七字。姑母 《父亲的姐妹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: o
| o | 嗚: | gà gáy o o |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |
| o | 𪦭: | o ruột (cô ruột) |
| o | 烏: | gà gáy o o |

Tìm hình ảnh cho: o Tìm thêm nội dung cho: o
