Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 管线 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎnxiàn] tuyến ống; mạng lưới; lưới; mạng。各种管道和电线、电缆等的总称。
铺设管线
lắp đặt tuyến ống.
铺设管线
lắp đặt tuyến ống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 管线 Tìm thêm nội dung cho: 管线
