Từ: 管线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 管线 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnxiàn] tuyến ống; mạng lưới; lưới; mạng。各种管道和电线、电缆等的总称。
铺设管线
lắp đặt tuyến ống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
管线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管线 Tìm thêm nội dung cho: 管线