Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 装备 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngbèi] 1. trang bị (vũ khí, quân trang, khí tài...)。配备(武器、军装、器材、技术力量等)。
这些武器可以装备一个营。
số vũ khí này có thể trang bị cho một tiểu đoàn.
2. đồ trang bị。指配备的武器、军装、器材、技术力量等。
现代化装备
đồ trang bị hiện đại hoá.
这些武器可以装备一个营。
số vũ khí này có thể trang bị cho một tiểu đoàn.
2. đồ trang bị。指配备的武器、军装、器材、技术力量等。
现代化装备
đồ trang bị hiện đại hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 装备 Tìm thêm nội dung cho: 装备
