Từ: 手提箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手提箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手提箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒutíxiāng] hòm xách tay; va-li xách tay。装随身用品的有提梁的轻便的箱子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
手提箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手提箱 Tìm thêm nội dung cho: 手提箱