Từ: kẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẹn

Dịch kẹn sang tiếng Trung hiện đại:

卡紧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹn

kẹn:già kén kẹn hom
kẹn:già kén kẹn hom
kẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẹn Tìm thêm nội dung cho: kẹn