Từ: 受挫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受挫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受挫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòucuò] gặp khó khăn; gặp cản trở; thất bại。遇到挫折。
受挫而气不馁。
gặp khó khăn nhưng không nản lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)
受挫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受挫 Tìm thêm nội dung cho: 受挫