Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hom trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ. 2. Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài: Hom ngựa giấy; Hom quạt.","- d. 1. Cái lông ở đầu hạt thóc: Thóc có hom. 2. Cái tua ở trong cái khóa: Hom khóa. 3. Cái xơ hay cái xương nhỏ: Hom cau; Hom cá.","- d. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng: Chọn hom sắn."]Dịch hom sang tiếng Trung hiện đại:
竹片。装鱼竹器的卡口。
细骨。
芒。
瘦削 《形容身体或脸很瘦, 像是被削过的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hom
| hom | 歆: | xương hom (xương sườn) |
| hom | 𪵦: | (thơm) |
| hom | 𤻐: | hom hem; lúa hom, gạo hom |
| hom | 𥵗: | hom cá |
| hom | 𫘃: | (thom) |
| hom | 𩩿: | xương hom (xương sườn) |

Tìm hình ảnh cho: hom Tìm thêm nội dung cho: hom
