Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hom có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hom:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hom

Nghĩa hom trong tiếng Việt:

["- d. 1. Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ. 2. Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài: Hom ngựa giấy; Hom quạt.","- d. 1. Cái lông ở đầu hạt thóc: Thóc có hom. 2. Cái tua ở trong cái khóa: Hom khóa. 3. Cái xơ hay cái xương nhỏ: Hom cau; Hom cá.","- d. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng: Chọn hom sắn."]

Dịch hom sang tiếng Trung hiện đại:

竹片。
装鱼竹器的卡口。
细骨。
芒。
瘦削 《形容身体或脸很瘦, 像是被削过的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hom

hom:xương hom (xương sườn)
hom𪵦:(thơm)
hom𤻐:hom hem; lúa hom, gạo hom
hom𥵗:hom cá
hom𫘃:(thom)
hom𩩿:xương hom (xương sườn)
hom tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hom Tìm thêm nội dung cho: hom