Từ: 同床異夢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同床異夢:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 床 • 異 • 夢
đồng sàng dị mộng
Tỉ dụ cùng sinh sống hoặc cùng nhau làm việc nhưng ý kiến bất đồng, mỗi người đều có dự tính riêng. ☆Tương tự:
đồng sàng các mộng
同床各夢.
◇Chu Nhi Phục 周而復:
Tống Kì Văn yếu tha hòa Giang Cúc Hà trù hoạch miên phưởng toàn nghiệp liên doanh đích sự, lưỡng cá nhân đồng sàng dị mộng, các hữu các đích đả toán
宋其文要他和江菊霞籌劃棉紡全業聯營的事, 兩個人同床異夢, 各有各的打算 (Thượng Hải đích tảo thần 上海的早晨, Đệ tứ bộ tam bát 第四部三八).
Nghĩa của 同床异梦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngchuángyìmèng] Hán Việt: ĐỒNG SÀNG DỊ MỘNG
đồng sàng dị mộng; cùng nhà khác ngỏ (cùng sống chung, làm việc với nhau, nhưng tính toán, suy nghĩ, chí hướng khác nhau.)。比喻虽然共同生活或者共同从事某项活动,但是各人有各人的打算。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 異
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| gị | 異: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夢
| muống | 夢: | rau muống |
| mòng | 夢: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mọng | 夢: | mọng nước; chín mọng |
| mống | 夢: | dóng mống |
| mồng | 夢: | mồng một |
| mộng | 夢: | mộng mị; mộng du |
| mụn | 夢: | |