Từ: 木笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùbǐ] 1. cây mộc lan。木兰:落叶乔木,叶子互生,倒卵形或卵形,花大,外面紫色,里面白色,果 实是弯曲的长圆形。花蕾供药用。
2. hoa mộc lan。木兰:这种植物的花。也叫辛夷或木笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
木笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木笔 Tìm thêm nội dung cho: 木笔