Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 木笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùbǐ] 1. cây mộc lan。木兰:落叶乔木,叶子互生,倒卵形或卵形,花大,外面紫色,里面白色,果 实是弯曲的长圆形。花蕾供药用。
2. hoa mộc lan。木兰:这种植物的花。也叫辛夷或木笔。
2. hoa mộc lan。木兰:这种植物的花。也叫辛夷或木笔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 木笔 Tìm thêm nội dung cho: 木笔
