Từ: 点头哈腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点头哈腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点头哈腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎntóuhāyāo] cúi đầu khom lưng; luôn mồm vâng dạ。形容恭顺或过分客气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
点头哈腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点头哈腰 Tìm thêm nội dung cho: 点头哈腰