Từ: đèn phóng điện sáng mờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèn phóng điện sáng mờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đènphóngđiệnsángmờ

Dịch đèn phóng điện sáng mờ sang tiếng Trung hiện đại:

辉光放电管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng

phóng:phóng hoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng

sáng𫤤:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng𠓇:sáng tỏ
sáng:sáng tạo
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng:sáng lập
sáng󰉧:sáng chói, sáng suốt, trong sáng
sáng:sáng tỏ
sáng𤍎: 
sáng𤏬:sáng tỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mờ

mờ𢠩:khi tỏ khi mờ
mờ𦟟:khi tỏ khi mờ
mờ𤎎:mờ mịt
mờ𥊚:mờ mịt
đèn phóng điện sáng mờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đèn phóng điện sáng mờ Tìm thêm nội dung cho: đèn phóng điện sáng mờ