Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 米黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐhuáng] vàng nhạt; màu ngà。米色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
米黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米黄 Tìm thêm nội dung cho: 米黄