Từ: 行都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行都:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 都

Nghĩa của 行都 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngdū] thủ đô lâm thời; hàng đô。旧时指临时的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
行都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行都 Tìm thêm nội dung cho: 行都