Từ: 粗制滥造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗制滥造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗制滥造 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūzhìlànzào] làm ẩu; làm bừa; làm cẩu thả。工作马虎草率,不顾质量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥

lạm:ăn lạm; lạm phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
粗制滥造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗制滥造 Tìm thêm nội dung cho: 粗制滥造