Chữ 懨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懨, chiết tự chữ YÊM, ƯỚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懨:

懨 yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懨

Chiết tự chữ yêm, ướm bao gồm chữ 心 厭 hoặc 忄 厭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懨 cấu thành từ 2 chữ: 心, 厭
  • tim, tâm, tấm
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • 2. 懨 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 厭
  • tâm
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • yêm [yêm]

    U+61E8, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jim1;

    yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 懨

    (Tính, phó) Yêm yêm : (1) Thoi thóp, bơ phờ, ưu uất.
    § Cũng viết là yêm yêm .
    ◇Lưu Kiêm : Xứ xứ lạc hoa xuân tịch tịch, Thì thì trung tửu bệnh yêm yêm , (Xuân trú túy miên ) Chốn chốn hoa rơi xuân lặng lẽ, Đôi khi trong rượu bệnh bơ phờ. (2) Chậm chậm, thong thả.
    ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Yêm yêm đích tô tỉnh chuyển lai (Quyển tam thập ngũ) Từ từ tỉnh táo khỏe mạnh trở lại.

    ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
    yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (btcn)

    Chữ gần giống với 懨:

    , , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

    Dị thể chữ 懨

    ,

    Chữ gần giống 懨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懨 Tự hình chữ 懨 Tự hình chữ 懨 Tự hình chữ 懨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懨

    yêm:yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)
    ướm:ướm hỏi
    懨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懨 Tìm thêm nội dung cho: 懨