Từ: 因循 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因循:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因循 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxún] 1. theo; theo cũ。沿袭。
因循旧习
theo tập tục cũ
因循守旧
bảo thủ; thủ cựu
2. dây dưa; kéo dài。迟延拖拉。
因循误事
dây dưa làm lỡ việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự
因循 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因循 Tìm thêm nội dung cho: 因循