Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 割禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát lễ
Tục lệ Do Thái giáo và Hồi giáo, khi con trai thụ giáo đem cắt miếng da ở đầu sinh thực khí (
bao bì
皮), gọi là
cát lễ
禮.

Nghĩa của 割礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēlǐ] lễ cắt bao quy đầu (đạo Do Thái tiến hành khi trẻ mới sinh, đạo I-xlam tiến hành vào lúc trẻ ở tuổi nhi đồng)。犹太教、伊斯兰教的一种仪式,把男性教徒的生殖器包皮割去少许。犹太教在婴儿初生时举行,伊斯兰教在童年举行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
割禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 割禮 Tìm thêm nội dung cho: 割禮