Từ: 麦精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麦精 trong tiếng Trung hiện đại:

[màijīng] tinh bột lúa mì; cao lúa mì。用麦芽制成的浸膏, 主要成分是麦芽糖和淀粉酶, 并含少量糊精、葡萄糖等,常用来制麦精鱼肝油。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
麦精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麦精 Tìm thêm nội dung cho: 麦精