Từ: 快手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快手 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàishǒu] người nhanh nhẹn。指做事敏捷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
快手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快手 Tìm thêm nội dung cho: 快手