Từ: 粘连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粘连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粘连 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānlián] 1. dính liền; dính (niêm mạc trong cơ thể, do bị viêm mà dính lại.)。身体内的黏膜或浆膜,由于炎症病变而粘在一起,例如腹膜发炎时,腹膜和肠管的浆膜粘在一起。
2. liên hệ; liên quan; quan hệ。比喻联系;牵连。
这件事跟他们没什么粘连。
việc này không liên quan đến họ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘

chiêm:lúa chiêm
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
niêm:dính dấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
粘连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粘连 Tìm thêm nội dung cho: 粘连