Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粪筐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粪筐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粪筐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènkuāng] 1. sọt đựng phân。拾粪的时候用来盛粪的筐。
2. cái ky; ki hốt rác; đồ hốt phân。粪箕子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪

phân:phân trâu
phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筐

khuông:khuông (cái giỏ bằng trúc hình vuông)
粪筐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粪筐 Tìm thêm nội dung cho: 粪筐