Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 约数 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuēshù] 1. số ước lượng; số phỏng chừng。(约数儿)大约的数目。
2. ước số。一个数能够整除另一数,这个数就是另一数的约数。如2, 3, 4, 6都能整除12,因此2, 3, 4, 6都是12的约数。也叫因数。
2. ước số。一个数能够整除另一数,这个数就是另一数的约数。如2, 3, 4, 6都能整除12,因此2, 3, 4, 6都是12的约数。也叫因数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 约数 Tìm thêm nội dung cho: 约数
