Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 达到 trong tiếng Trung hiện đại:
[dádào] đạt được; đạt đến; đạt tới; đi đến。到(多指抽象事物或程度)。
达得到。
đạt được
达不到。
không đạt được
达到目的
đạt được mục đích.
达到国际水平。
đạt trình độ quốc tế.
达得到。
đạt được
达不到。
không đạt được
达到目的
đạt được mục đích.
达到国际水平。
đạt trình độ quốc tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 达到 Tìm thêm nội dung cho: 达到
