Cao su chống va đập cửa

Từ: 达到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达到 trong tiếng Trung hiện đại:

[dádào] đạt được; đạt đến; đạt tới; đi đến。到(多指抽象事物或程度)。
达得到。
đạt được
达不到。
không đạt được
达到目的
đạt được mục đích.
达到国际水平。
đạt trình độ quốc tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
达到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达到 Tìm thêm nội dung cho: 达到