Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粪箕子 trong tiếng Trung hiện đại:
[fènjī·zi] đồ hốt phân; ki rác。盛粪的器具,用荆条、竹篾等编成,形状像簸箕,有提梁。也叫粪箕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪
| phân | 粪: | phân trâu |
| phẩn | 粪: | phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| kia | 箕: | ngày kia; người kia |
| ky | 箕: | |
| kìa | 箕: | kìa trông, ô kìa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 粪箕子 Tìm thêm nội dung cho: 粪箕子
