Từ: 粪箕子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粪箕子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粪箕子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènjī·zi] đồ hốt phân; ki rác。盛粪的器具,用荆条、竹篾等编成,形状像簸箕,有提梁。也叫粪箕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪

phân:phân trâu
phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕

:cơ (cái mẹt hốt bụi)
kia:ngày kia; người kia
ky: 
kìa:kìa trông, ô kìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
粪箕子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粪箕子 Tìm thêm nội dung cho: 粪箕子