Từ: 精到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精到 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdào] cặn kẽ; kỹ càng; tỉ mỉ chu đáo。精细周到。
这个道理,在那篇文章里发挥得十分详尽,十分精到。
đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
精到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精到 Tìm thêm nội dung cho: 精到