Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 精致 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngzhì] tinh xảo; đẹp đẽ; tinh tế; khéo léo (chế tạo)。(制造)精巧细致。
精致的花纹。
hoa văn tinh xảo.
展览会上的工艺品件件都很精致。
hàng công nghệ ở triển lãm cái nào cũng tinh xảo.
精致的花纹。
hoa văn tinh xảo.
展览会上的工艺品件件都很精致。
hàng công nghệ ở triển lãm cái nào cũng tinh xảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: 精致 Tìm thêm nội dung cho: 精致
