Cao su chống va đập cửa

Từ: 精致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精致 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngzhì] tinh xảo; đẹp đẽ; tinh tế; khéo léo (chế tạo)。(制造)精巧细致。
精致的花纹。
hoa văn tinh xảo.
展览会上的工艺品件件都很精致。
hàng công nghệ ở triển lãm cái nào cũng tinh xảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
精致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精致 Tìm thêm nội dung cho: 精致