Từ: 急骤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急骤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急骤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhòu] gấp gáp; vội vàng; vội vã。急速。
急骤的脚步声。
tiếng bước chân vội vã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骤

sậu:sậu biến, sậu nhiên (đột ngột)
急骤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急骤 Tìm thêm nội dung cho: 急骤