Từ: riêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ riêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: riêu

Nghĩa riêu trong tiếng Việt:

["- d. Thứ canh nấu cua hay cá, với chất chua: Riêu cua. Màu mỡ riêu cua. Hào nhoáng bề ngoài."]

Dịch riêu sang tiếng Trung hiện đại:

酸汤 《无青菜的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: riêu

riêu: 
riêu:canh riêu, riêu cua
riêu𦼔: 
riêu:canh riêu, riêu cua
riêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: riêu Tìm thêm nội dung cho: riêu