Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa riêu trong tiếng Việt:
["- d. Thứ canh nấu cua hay cá, với chất chua: Riêu cua. Màu mỡ riêu cua. Hào nhoáng bề ngoài."]Dịch riêu sang tiếng Trung hiện đại:
酸汤 《无青菜的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: riêu
| riêu | 姚: | |
| riêu | 窰: | canh riêu, riêu cua |
| riêu | 𦼔: | |
| riêu | 䖴: | canh riêu, riêu cua |

Tìm hình ảnh cho: riêu Tìm thêm nội dung cho: riêu
