Từ: 算命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toán mệnh
Căn cứ theo âm dương ngũ hành, can chi năm tháng ngày giờ sinh... để đoán vận mệnh cát hung họa phúc.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Dã hữu mại miến đích, dã hữu mại trà đích, dã hữu trắc tự toán mệnh đích
的, 的, 的 (Đệ thập tứ hồi).

Nghĩa của 算命 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànmìng] đoán số; đoán mệnh。凭人的生辰八字,用阴阳五行推算人的命运,断定人的吉凶祸福(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
算命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算命 Tìm thêm nội dung cho: 算命