Từ: 降表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降表:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 降 • 表

Nghĩa của 降表 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiángbiǎo] thư xin hàng; biểu xin hàng。请求投降的文书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán降: 
giuống降:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng降:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng降:đầu hàng
nháng降:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo
降表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降表 Tìm thêm nội dung cho: 降表