Cao su chống va đập cửa

Từ: 急變 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急變:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp biến
Chỉ lời tấu khẩn yếu về một sự việc quan trọng.
◇Văn tâm điêu long 龍:
Trần chánh sự, hiến điển nghi, thượng cấp biến, hặc khiên mậu, tổng vị chi tấu
事, 儀, 變, 謬, (Tấu khải 啟).

Nghĩa của 急变 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbiàn] biến đổi đột ngột; biến đổi thình lình; thay đổi gấp rút。紧急的事变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò
急變 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急變 Tìm thêm nội dung cho: 急變